Chọn phần bạn muốn luyện

Mỗi phần là một trang luyện riêng, có hướng dẫn và bài luyện đúng với kỹ năng đó.

Luyện kỹ năng đọc

Dùng phần này để luyện đọc câu tiếng Anh ngắn, tạo bản dịch rõ hơn bằng microphone và so lại với câu mẫu.

  1. Đọc kỹ câu tiếng Anh đang hiển thị trên màn hình.
  2. Trả lời bằng microphone trước, rồi sửa nếu cần.
  3. Xem đáp án được chấp nhận, so lại câu trả lời rồi luyện tiếp.
Đang tải công cụ luyện thi...

Danh sách từ vựng phần thi đọc của USCIS

USCIS công bố danh sách từ vựng dùng để tạo các câu trong phần thi đọc. Các câu luyện trên website là câu mô phỏng từ danh sách chính thức này; USCIS không công bố toàn bộ câu đọc thật.

Nhân vật

  • Abraham Lincoln Abraham Lincoln
  • George Washington George Washington

Công dân và chính phủ

  • American flag cờ Hoa Kỳ
  • Bill of Rights Tuyên ngôn Nhân quyền
  • capital thủ đô
  • citizen công dân
  • city thành phố
  • Congress Quốc hội
  • country quốc gia
  • Father of Our Country Cha già của đất nước chúng ta
  • government chính phủ
  • President Tổng thống
  • right quyền
  • Senators Thượng nghị sĩ
  • state/states tiểu bang/các tiểu bang
  • White House Nhà Trắng

Địa danh

  • America Mỹ
  • United States Hoa Kỳ
  • U.S. Hoa Kỳ

Ngày lễ

  • Presidents' Day Ngày Tổng thống
  • Memorial Day Ngày Tưởng niệm
  • Flag Day Ngày Lá cờ
  • Independence Day Ngày Độc lập
  • Labor Day Ngày Lao động
  • Columbus Day Ngày Columbus
  • Thanksgiving Lễ Tạ ơn

Từ để hỏi

  • How như thế nào/bao nhiêu
  • What cái gì
  • When khi nào
  • Where ở đâu
  • Who ai
  • Why tại sao

Động từ

  • can có thể
  • come đến
  • do/does làm/có
  • elects bầu
  • have/has
  • is/are/was/be là/ở
  • lives/lived sống/đã sống
  • meet họp/gặp
  • name nêu tên/tên
  • pay trả/đóng
  • vote bầu cử
  • want muốn

Từ chức năng

  • a một
  • for cho/vì
  • here ở đây
  • in trong/ở
  • of của
  • on trên
  • the mạo từ xác định
  • to đến/để
  • we chúng ta

Từ nội dung

  • colors màu sắc
  • dollar bill tờ đô la
  • first đầu tiên
  • largest lớn nhất
  • many nhiều/bao nhiêu
  • most nhiều nhất/hầu hết
  • north phía bắc
  • one một
  • people mọi người/người dân
  • second thứ hai
  • south phía nam

Nguồn chính thức

  • Xem danh sách dạng văn bản chính thức từ USCIS USCIS công bố danh sách từ vựng dùng để tạo các câu trong phần thi đọc. Các câu luyện trên website là câu mô phỏng từ danh sách chính thức này; USCIS không công bố toàn bộ câu đọc thật.
Loading...